TanroDictionary

intellect

/ˈɪntəlekt/

Anh
0

intellect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng; Sự hiểu biết; Người hiểu biết; người tài trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hiểu biết.danh từEN-VI Dict
  3. Người hiểu biết; người tài trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His intellect helped him solve the puzzle.

  2. She showed great intellect in class.

  3. The old man was known as an intellect.