Nghĩa tiếng Việt
- Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His intentness showed in every careful step.
/ɪnˈtɛntnəs/
intentness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
His intentness showed in every careful step.