Nghĩa tiếng Việt
- Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên (‽), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ended the note with an interabang.
/ɪnˈtɛrəˌbæŋ/
interabang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên (‽), dùng vào cuối câu để hỏi một cách kích động hay sôi nổi.
He ended the note with an interabang.