TanroDictionary

intercalary

/ɪnˈtɜːkəˌlɛri/

Anh
0

intercalary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xen vào giữa; Nhuận (ngày, tháng, năm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xen vào giữa.tính từEN-VI Dict
  2. Nhuận (ngày, tháng, năm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intercalary page sits between the main chapters.

  2. We added an intercalary day to the calendar.