Nghĩa tiếng Việt
- Can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm.động từEN-VI Dict
- Làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She asked him to intercede for her.
-
A teacher may intercede during a dispute.