Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intercede.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is interceding to calm both sides.
/ˌɪntəsˈiːdɪŋ/
interceding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intercede.
She is interceding to calm both sides.