Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intercept.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is intercepting messages from the old system.
/ˌɪntəsˈɛptɪŋ/
intercepting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của intercept.
She is intercepting messages from the old system.