TanroDictionary

interceptor

/ˌɪntəˈseptə(r)/

Anh
0

interceptor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chặn, cái chắn; , không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chặn, cái chắn.danh từEN-VI Dict
  2. , không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard acted as an interceptor at the gate.

  2. The interceptor flew quickly across the sky.