Nghĩa tiếng Việt
- Người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm.danh từEN-VI Dict
- Người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intercessor spoke for both sides calmly.
-
A trusted intercessor helped them agree.