TanroDictionary

intercessor

/ˈɪntə(r)ˌsɛsə(r)/

Anh
0

intercessor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm; Người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intercessor spoke for both sides calmly.

  2. A trusted intercessor helped them agree.