Nghĩa tiếng Việt
- Sự dựng cột cách quãng.danh từEN-VI Dict
- Quãng cách giữa hai cột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The builder checked the intercolumniation carefully.
-
The intercolumniation made the hall look open.
/ˌɪntɜːkəˌləmniˈeɪʃən/
intercolumniation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dựng cột cách quãng; Quãng cách giữa hai cột.
The builder checked the intercolumniation carefully.
The intercolumniation made the hall look open.