TanroDictionary

intercommunicate

/ˌɪntɜːkəˈmjuːnəˌkeɪt/

Anh
0

intercommunicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau; Trao đổi (điện tín... ) với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau.động từEN-VI Dict
  2. Trao đổi (điện tín... ) với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two rooms intercommunicate through a small door.

  2. The offices intercommunicate by radio each morning.