Nghĩa tiếng Việt
- Sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hotel has intercommunication between all rooms.
/ˌɪntəkəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
intercommunication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau.
The hotel has intercommunication between all rooms.