Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung.danh từEN-VI Dict
- Tính chất là cái chung (cho nhiều người... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden path was open for intercommuniti use.
-
Its intercommuniti made the project feel shared.