TanroDictionary

intercommunity

/ˌɪntəkəˈmjuːntiːd/

Anh
0

intercommunity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung; Tính chất là cái chung (cho nhiều người... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất là cái chung (cho nhiều người... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden path was open for intercommuniti use.

  2. Its intercommuniti made the project feel shared.