Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The study showed interconversion between forms.
/ˌɪntɜːkənˈvɜːʒən/
interconversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia).
The study showed interconversion between forms.