Nghĩa tiếng Việt
- Sự cấm chỉ, sự bị cấm.danh từEN-VI Dict
- Sự khai trừ, sự huyền chức.danh từEN-VI Dict
- , (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school issued an interdiction on phones.
-
The interdiction was useful in class.
-
The army used interdiction to block supplies.