TanroDictionary

interdictory

/ˌɪntəˈdɪktəi/

Anh
0

interdictory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cấm chỉ; Sự khai trừ, (thuộc) sự huyền chức; Sự ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cấm chỉ.tính từEN-VI Dict
  2. Sự khai trừ, (thuộc) sự huyền chức.tính từEN-VI Dict
  3. Sự ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge gave an interdictory order.

  2. The room felt interdictory after cleaning.

  3. The army used interdictory fire to block the road.