Nghĩa tiếng Việt
- Sự cấm chỉ.tính từEN-VI Dict
- Sự khai trừ, (thuộc) sự huyền chức.tính từEN-VI Dict
- Sự ngăn chặn (tiếp tế... ) bằng cách bắn phá đường giao thông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge gave an interdictory order.
-
The room felt interdictory after cleaning.
-
The army used interdictory fire to block the road.