TanroDictionary

interdigitate

/ˌɪntɜːˈdɪdʒətət/

Anh
0

interdigitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đan vào nhau như những ngón tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đan vào nhau như những ngón tay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vines interdigitate along the fence.