Nghĩa tiếng Việt
- Gồm nhiều ngành học thuật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They attended an interdisciplinary seminar on climate change.
-
an interdisciplinary seminar
một cuộc hội nghị chuyên đề gồm nhiều ngành học thuật
/ˌɪntəˈdɪsəplɪnəri/
interdisciplinary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm nhiều ngành học thuật.
They attended an interdisciplinary seminar on climate change.
an interdisciplinary seminar
một cuộc hội nghị chuyên đề gồm nhiều ngành học thuật