Nghĩa tiếng Việt
- Sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng; sự có cổ phần, sự có vốn đầu tư.danh từEN-VI Dict
- Sự không vô tư, sự cầu lợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His interestedness in the deal raised concern.
-
Her interestedness made the choice seem unfair.