Nghĩa tiếng Việt
- Bề mặt chung (cho hai vật... ); mặt phân giới.danh từEN-VI Dict
- Những cái chung (của hai ngành học thuật... ).danh từEN-VI Dict
- Giao diện, Giao tiếpdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two materials meet at a smooth interface.
-
We need to study the interface of these two systems.
-
The ape has a simple interface for beginners.
-
the interface of chemistry and physics
những cái chung của hoá học và vật lý