TanroDictionary

interferon

/ˌɪntəˈfɪərɒn/

Anh
0

interferon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The body makes interferon to fight a virus.