Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau.danh từEN-VI Dict
- Chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a gentle interflow of water in the rocks.
-
The rivers interflow after the rain.
/ˌɪntə(r)ˈfləʊ/
interflow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau; Chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.
There was a gentle interflow of water in the rocks.
The rivers interflow after the rain.