TanroDictionary

interim

/ˈɪntərɪm/

Anh
0

interim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá độ; Tạm quyền, lâm thời, tạm thời; Trong lúc đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá độ.tính từEN-VI Dict
  2. Tạm quyền, lâm thời, tạm thời.tính từEN-VI Dict
  3. Trong lúc đó.DEN-VI Dict
  4. Thời gian quá độ.danh từEN-VI Dict
  5. Sự giàn xếp tạm thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The interim teacher was very kind.

  2. The country formed an interim government last week.

  3. In the interim, we waited quietly.

  4. The interim lasted only one month.

  5. They agreed on an interim for the repair.