Nghĩa tiếng Việt
- Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children interiorize values from their families.
/ɪnˈtɪriəˌrɑɪz/
interiorize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.
Children interiorize values from their families.