TanroDictionary

interiorize

/ɪnˈtɪriəˌrɑɪz/

Anh
0

interiorize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children interiorize values from their families.