TanroDictionary

interjected

/ˌɪntədʒˈɛktɪd/

Anh
0

interjected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của interject.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của interjectđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He interjected a helpful question.