Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của interjectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He interjected a helpful question.
/ˌɪntədʒˈɛktɪd/
interjected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của interject.
He interjected a helpful question.