TanroDictionary

interjectory

/ˌɪntəˈdʒektəi/

Anh
0

interjectory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xen vào, (thuộc) lời nói xen vào; có tính chất là lời xen vào; Xen vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xen vào, (thuộc) lời nói xen vào; có tính chất là lời xen vào.tính từEN-VI Dict
  2. Xen vào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her interjectory remark changed the mood.

  2. His interjectory comment broke the silence.