TanroDictionary

interleaf

/ˈɪntəliːf/

Anh
0

interleaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ trống để ghi); Lời ghi chép trên tờ giấy chen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ trống để ghi).danh từEN-VI Dict
  2. Lời ghi chép trên tờ giấy chen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He placed an interleaf between the pages.

  2. Her notes on the interleaf were brief.