Nghĩa tiếng Việt
- Tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ trống để ghi).danh từEN-VI Dict
- Lời ghi chép trên tờ giấy chen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He placed an interleaf between the pages.
-
Her notes on the interleaf were brief.