TanroDictionary

interleaving

/ˌɪntəlˈiːvɪŋ/

Anh
0

interleaving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interleave.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interleave.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was interleaving pages with notes.