Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interleave.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was interleaving pages with notes.
/ˌɪntəlˈiːvɪŋ/
interleaving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của interleave.
She was interleaving pages with notes.