Nghĩa tiếng Việt
- Viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có).động từEN-VI Dict
- May thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please interlineate the missing words here.
-
They interlineate the coat for extra warmth.