TanroDictionary

interlineate

/ˌɪntəˈlɪniːˌeɪt/

Anh
0

interlineate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có); May thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã có).động từEN-VI Dict
  2. May thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài và lần lót đã có).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please interlineate the missing words here.

  2. They interlineate the coat for extra warmth.