Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor added an interlineation for clarity.
/ˌɪntəlɪˈdʒenʃən/
interlineation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có.
The editor added an interlineation for clarity.