Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của interlockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two rings interlocked and held tight.
/ˌɪntəlˈɒkt/
interlocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của interlock.
The two rings interlocked and held tight.