TanroDictionary

intermarry

/ˌɪntəˈmæri/

Anh
0

intermarry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình... ); Lấy nhau trong họ gần; Lấy người cùng nhóm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình... ).động từEN-VI Dict
  2. Lấy nhau trong họ gần.động từEN-VI Dict
  3. Lấy người cùng nhóm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two families intermarry often.

  2. They chose to intermarry within the clan.

  3. Many members intermarry within the same group.