Nghĩa tiếng Việt
- Có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình... ).động từEN-VI Dict
- Lấy nhau trong họ gần.động từEN-VI Dict
- Lấy người cùng nhóm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two families intermarry often.
-
They chose to intermarry within the clan.
-
Many members intermarry within the same group.