Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reached peace through quiet intermediation.
/ˌɪntɜːˌmidiˈeɪʃən/
intermediation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải.
They reached peace through quiet intermediation.