Nghĩa tiếng Việt
- Người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gian, (thuộc) người hoà giải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She worked as an intermediatory between the groups.
/ɪntəˈmiːdɪətərɪ/
intermediatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gian, (thuộc) người hoà giải.
She worked as an intermediatory between the groups.