Nghĩa tiếng Việt
- Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family arranged the interment for tomorrow.
/ɪnˈtɜːmənt/
interment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
The family arranged the interment for tomorrow.