Nghĩa tiếng Việt
- Tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kết thúc.danh từEN-VI Dict
- Tính dài dòng, tính tràng giang đại hải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech's interminabiliti tired the audience quickly.
-
Her lecture had interminabiliti and little focus.