Nghĩa tiếng Việt
- Không cùng, vô tận, không bao giờ kết thúc.tính từEN-VI Dict
- Dài dòng, tràng giang đại hải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road seemed interminable in the dark.
-
His interminable speech tired the whole class.