TanroDictionary

intermissive

/ˌɪntəˈmɪsɪv/

Anh
0

intermissive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngừng; Thỉnh thoảng lại ngừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng.tính từEN-VI Dict
  2. Thỉnh thoảng lại ngừng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intermissive music paused between each scene.

  2. Her intermissive cough woke everyone at night.