Nghĩa tiếng Việt
- Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, chập chờn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The signal blinked intermittingli during the rain.
/ˈɪntəmɪtɪŋli/
intermittingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, chập chờn.
The signal blinked intermittingli during the rain.