TanroDictionary

internalize

/ɪnˈtɜːnəˌlɑɪz/

Anh
0

internalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếp thu (phong tục, văn hoá... ); Chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếp thu (phong tục, văn hoá... ).động từEN-VI Dict
  2. Chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Children internalize customs by watching adults.

  2. He internalize every comment too deeply.