TanroDictionary

internecive

/ˌɪntəˈnevɪtʃ/

Anh
0

internecive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn; Có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The novel described an internecive family struggle.

  2. The fire caused internecive damage to the forest.