TanroDictionary

internee

/ˌɪntɜːˈniː/

Anh
0

internee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The internee waited quietly for news of home.