Nghĩa tiếng Việt
- Sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The internment lasted through the cold winter.
/ɪnˈtɜːnmənt/
internment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định).
The internment lasted through the cold winter.