Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú.danh từEN-VI Dict
- Cương vị giáo sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her internship taught her useful skills.
-
He began his internship at the school.
/ˈɪntɜːnʃɪp/
internship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú; Cương vị giáo sinh.
Her internship taught her useful skills.
He began his internship at the school.