Nghĩa tiếng Việt
- Tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The internuclear gap was visible in the study.
/ˌɪntəˈnʌklɪr/
internuclear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào.
The internuclear gap was visible in the study.