Nghĩa tiếng Việt
- Sự chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The minister faced interpellation in parliament.
/ˈɪntɜːˌpɛˈleɪʃən/
interpellation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện).
The minister faced interpellation in parliament.