TanroDictionary

interpleader

/ˈɪntɜːˌpliːdɜː/

Anh
0

interpleader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ tục phân xử (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The case used interpleader to find the right owner.