Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt (cái gì) vào giữa (hai cái gì); sự đặt (vật chướng ngại... ).danh từEN-VI Dict
- Sự can thiệp (bằng quyền lực..., hoặc để can hai người cãi nhau... ).danh từEN-VI Dict
- Sự ngắt lời; sự xen (một lời nhận xét... ) vào câu chuyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their interposal blocked the narrow path.
-
His interposal settled the disagreement.
-
Her interposal interrupted the quiet talk.