TanroDictionary

interposition

/ˌɪntɜːpoʊˈseɪʃən/

Anh
0

interposition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại... ); vật đặt vào, vật chướng ngại... ); vật đặt vào, vật chướng ngại; Sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải; Sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại... ); vật đặt vào, vật chướng ngại... ); vật đặt vào, vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào.danh từEN-VI Dict
  4. Thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A thick wall created interposition between the rooms.

  2. Her interposition calmed the two speakers.

  3. His interposition interrupted the quiet meeting.

  4. The debate included old ideas of interposition.