Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại... ); vật đặt vào, vật chướng ngại... ); vật đặt vào, vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict
- Sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải.danh từEN-VI Dict
- Sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào.danh từEN-VI Dict
- Thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A thick wall created interposition between the rooms.
-
Her interposition calmed the two speakers.
-
His interposition interrupted the quiet meeting.
-
The debate included old ideas of interposition.