Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể hiểu được (một cách nào đó).danh từEN-VI Dict
- Tính có thể trình diện, tính có thể diễn xuất được; tính thể hiện.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể dịch được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chart's interpretabiliti helped many readers.
-
The old note had poor interpretabiliti.
-
The singer's interpretabiliti surprised the crowd.
-
The poem's interpretabiliti depended on context.